tiếng anh lớp 4 tập 1 unit 2 lesson 1

Homey Academy sẽ hướng dẫn các em học sinh học và làm bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 2 lesson 1 một cách hiệu quả. Mời bố mẹ và các em cùng theo dõi.

Hướng dẫn tiếng Anh lớp 4 unit 2 lesson 1

Câu 1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)

Bạn đang xem: tiếng anh lớp 4 tập 1 unit 2 lesson 1

Ở phần này của tiếng anh lớp 4 unit 2 lesson one, các em  sẽ tìm hiểu về cách hỏi và đáp về một ai đó đến từ đâu. Sau khi đã nghe và đọc vài lần. Hãy thực hành nói từng cặp về những câu đã nghe được nhé.

Click để nghe:

Hướng dẫn chi tiết:

a)   Nice work! (Làm đẹp lắm!)

Thanks. (Cảm ơn.)

b)   Hi. I’m Nam. ( Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you. (Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.)

c)   Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko? (Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?)

I’m from Japan. (Mình đến từ Nhật Bản.)

d) Oh no! Sorry! (Ồ không! Xin lỗi!)

Câu 2. Point and say ( Chỉ và nói)

The UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

Click để nghe:

Hướng dẫn chi tiết:

a)   Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Hakim. (Xin chào, Nam. Mình là Hakim.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Malaysia. (Mình đến từ Ma-lai-xi-a.)

b)   Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Tom. (Xin chào, Nam. Mình là Tom.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from America. (Mình đến từ Mỹ.)

c)   Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Tony. (Xin chào, Nam. Mình là Tony.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Australia. (Mình đến từ Úc.)

d)   Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Linda. (Xin chào, Nam. Mình là Linda.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from England. (Mình đến từ Anh.)

Câu 3. Listen and complete ( Nghe và hoàn thành)

Click để nghe:

Đáp án:

Xem thêm: consume là gì

CBC

1. Tony: Hi. I’m Tony. (Chào. Mình là Tony.)

Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim. (Chào Tony. Mình là Hakim.)

Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from? (Rất vui được biết bạn, Hakim. Bạn từ đâu đến?)

Hakim: I’m from Malaysia. (Mình đến từ Malaysia.)

2. Quan: Hi. My name’s Quan. (Chào, tên mình là Quân.)

Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you. (Chào Quân. Mình là Tom. Rất vui được biết bạn.)

Quan: Where are you from, Tom? (Bạn đến từ đâu, Tom?)

Tom: I’m from America. (Mình đến từ Mỹ.)

3. Akiko: Hi. My name’s Akiko. (Chào, tên mình là Akiko.)

Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you. (Chào Akiko. Mình là Linda. Thật vui được biết bạn.)

Akiko: Where are you from, Linda? (Bạn đến từ đâu, Linda?)

Linda: I’m from England. (Mình đến từ Anh.)

Câu 4. Look and write. (Nhìn và viết)

Hướng dẫn chi tiết:

1. I’m from Australia. (Tôi đến từ Úc.)

2. I’m from Malaysia. (Tôi đến từ Malaysia.)

3. I’m from America. (Tôi đến từ Mỹ.)

4. I’m from Japan. (Tôi đến từ Nhật Bản.)

Câu 5. Let’s Sing (Chúng ta cùng hát)

Trong tiếng anh 4 unit 2 lesson 1, các em sẽ được học bài hát “Where are you from?”.

Click để nghe:

Hướng dẫn chi tiết:

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

Hi. I’m Mai from Viet Nam. (Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam.)

Hello, Mai. Nice to meet you. (Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn.)

Hello. I’m Akiko from Japan. (Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản.)

Hello, Akiko. Nice to meet you. (Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn.)

Hi. I’m Hakim from Malaysia. (Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.)

Hello, Hakim. Nice to meet you. (Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn.)

Hello. I’m Linda from England. (Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh.)

Hello, Linda. Nice to meet you. (Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn)

Trên đây là cách làm bài có đáp án chi tiết của tiếng anh lớp 4 unit 2 lesson 1. Homey mong muốn từ những tài liệu trên các em sẽ học tiếng anh lớp 4 unit 2 lesson 1 thật hiệu quả.

Xem thêm: vegetable đọc tiếng anh là gì